phăng teo

  1. (vulg.) supprimer
    • Phăng teo tiết mục múa ấy đi
      supprimez ce numéro de danse
  2. tomber à l'eau; être foutu; être collé
    • Kế hoạch đã phăng teo
      le projet tomba à l'eau
    • đi thi đã phăng teo rồi
      il a été collé à son examen
  3. perdre
    • Tớ đã phăng teo mất cái đồng hồ
      j'ai perdu ma montre
  4. (đánh bài; đánh cờ) joker
phăng teo
Bài chơi của anh ấy là con phăng teo.